| STT | Họ và tên | Chức vụ | Số điện thoại | |
| I. Thường Trực hội đồng nhân dân | ||||
| 1 | Đoàn Mạnh Tùng | Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường | 0917897688 | |
| 2 | Lê Tiên Phong | Uỷ viên Ban Thường vụ, Phó Chủ tịch HĐND phường; | 0915271078 | phonglt.phuongtayhoalu@ninhbinh.gov.vn |
| II. Lãnh đạo Ban Kinh tế - Ngân sách | ||||
| 1 | Vũ Minh Sơn | Uỷ viên Ban Thường vụ, Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra kiêm Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách | 0913057078 | |
| 2 | Phạm Văn Đảm | Uỷ viên Ban chấp hành Đảng bộ, Phó Trưởng ban Kinh tế - Ngân sách | 0916867009 | dampv.phuongtayhoalu@ninhbinh.gov.vn |
| III. Lãnh đạo Ban Văn hóa - Xã hội | ||||
| 1 | Phạm Văn Hiệp | Uỷ viên Ban Thường vụ, Trưởng Ban Xây dựng Đảng kiêm Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội | 0984573812 | |
| 2 | Tống Thành Tuyên | Uỷ viên Ban chấp hành Đảng bộ, Phó Trưởng ban Văn hóa - Xã hội | tuyentt.phuongtayhoalu@ninhbinh.gov.vn | |
TIỂU SỬ ĐỒNG CHÍ CHỦ TỊCH HĐND PHƯỜNG TÂY HOA LƯ

Họ và tên khai sinh: ĐOÀN MẠNH TÙNG
Sinh ngày: 29 tháng 7 năm 1976
Quê quán xã Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Nơi ở hiện nay: phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
Dân tộc: Kinh. Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Cử nhân kinh tế; Thạc sỹ kinh - Lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Từ tháng/ năm đến tháng/ năm |
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác |
|
8/1995 – 02/1996 |
Cán bộ hợp đồng 68 tại Thị đoàn thị xã Ninh Bình |
|
02/1996 – 7/2001 |
UV BCH Thành đoàn Ninh Bình khoá XV; Cán bộ chuyên trách Thành đoàn NB |
|
8/2001 – 8/2002 |
UV BTV Thành đoàn khoá XVI; Cán bộ chuyên trách Thành đoàn Ninh Bình |
|
9/2002 – 5/2006 |
Phó Bí thư Chi bộ, Phó Bí thư Thành đoàn khoá XVI; Chủ tịch Hội LHTN thành phố NB |
|
6/2006 – 02/2007 |
Ủy viên BTV Tỉnh đoàn NB, Bí thư Chi bộ, Bí thư Thành đoàn NB khoá XVI; Chủ tịch Hội LHTN thành phố Ninh Bình |
|
3/2007 – 8/2007 |
Ủy viên BTV Tỉnh đoàn NB, Bí thư Chi bộ, Bí thư Thành đoàn NB khoá XVII; Chủ tịch Hội LHTN thành phố Ninh Bình |
|
9/2007 – 6/2008 |
Thành uỷ viên khoá XVII; Ủy viên BTV Tỉnh đoàn NB, Bí thư Chi bộ, Bí thư Thành đoàn NB khoá XVII; Chủ tịch Hội LHTN thành phố Ninh Bình |
|
7/2008 – 6/2010 |
Thành uỷ viên khoá XVII, Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tổ chức Thành uỷ Ninh Bình; Phó Ban BV CS SK Cán bộ thành phố Ninh Bình |
|
7/2010 – 12/2014 |
Thành uỷ viên khoá XVIII, Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tổ chức Thành uỷ Ninh Bình; Phó Ban BV CS SK Cán bộ thành phố Ninh Bình |
|
01/2015 – 5/2015 |
Thành uỷ viên khoá XVIII, Phó Trưởng ban Thường trực Phụ trách Ban Tổ chức Thành uỷ Ninh Bình; Phó Ban BV CS SK Cán bộ thành phố Ninh Bình |
|
6/2015 – 7/2015 |
Thành uỷ viên khoá XVIII, Trưởng Ban Tổ chức Thành uỷ Ninh Bình; Trưởng Ban BV CS SK Cán bộ thành phố Ninh Bình |
|
7/2015 – 06/5/2022 |
Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy khoá XIX (nhiệm kỳ 2015-2020), khóa XX (nhiệm kỳ 2020-2025; Đại biểu HĐND thành phố khóa XX (nhiệm kỳ 2016-2021), khóa XXI (nhiệm kỳ 2021-2026); Bí thư chi bộ, Trưởng Ban Tổ chức Thành uỷ Ninh Bình; Trưởng Ban BVCS SK Cán bộ thành phố Ninh Bình |
|
06/5/2022 – 31/12/2024 |
Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy khoá XIX (nhiệm kỳ 2015-2020), khóa XX (nhiệm kỳ 2020-2025; Đại biểu HĐND thành phố khóa XX (nhiệm kỳ 2016-2021), khóa XXI (nhiệm kỳ 2021-2026); Phó chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Ninh Bình khóa XXI |
|
01/01/2025 - 30/06/2025 |
Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy Hoa Lư khoá I, nhiệm kỳ 2020-2025; Đại biểu HĐND thành phố Hoa Lư khóa I, nhiệm kỳ 2021-2026; Phó chủ tịch Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố Hoa Lư khóa I, nhiệm kỳ 2021-2026. |
|
01/07/2025 đến nay |
Phó Bí thư Thường trực Đảng uỷ phường Tây Hoa Lư khoá I, nhiệm kỳ 2025-2030; Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Tây Hoa Lư khóa I, nhiệm kỳ 2021-2026. |
TIỂU SỬ ĐỒNG CHÍ PHÓ CHỦ TỊCH HĐND PHƯỜNG TÂY HOA LƯ
Họ và tên khai sinh: LÊ TIÊN PHONG
Sinh ngày: 02/01/1978
Quê quán: Phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Nơi ở hiện nay: phố 1, phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Dân tộc: Kinh. Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Đại học Quản lý Kinh tế - Lý luận chính trị: Trung cấp.
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Từ tháng/ năm đến tháng/ năm |
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác |
|
4 /2001 – 10/2006 |
Uỷ viên Ban Chấp hành Đoàn xã, Bí thư Chi đoàn 1 xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn |
|
11/2006 - 01/2009 |
Phó Bí thư Đoàn xã, Bí thư Chi đoàn xóm 1 xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn |
|
02/2009 - 9/2009 |
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Bí thư Đoàn, Văn phòng Đảng ủy xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn |
|
10/2009 - 7/2011 |
Đảng uỷ viên, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đảng ủy xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn |
|
8/2011 - 5/2012 |
Đảng uỷ viên, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn |
|
6/2012 - 5/2020 |
Đảng uỷ viên, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã, Chủ tịch Công đoàn cơ sở xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn |
|
6/2020 -6/2025 |
Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn |
|
7/2025 đến nay |
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
TIỂU SỬ ĐỒNG CHÍ TRƯỞNG BAN KINH TẾ - NGÂN SÁCH HĐND PHƯỜNG TÂY HOA LƯ
Họ và tên khai sinh: VŨ MINH SƠN
Sinh ngày: 15/10/1973;
Quê quán: Xã Đồng Thái - Tỉnh Ninh Bình
Nơi ở hiện nay: Số 11, ngõ 463, đường Lê Thái Tổ, phố Tuệ Tĩnh, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Dân tộc: Kinh. Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Thạc sỹ - Lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Từ tháng/ năm đến tháng/ năm |
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác |
|
7/1990 - 9/1992 |
Công nhân xí nghiệp Nước khoáng Kênh Gà, gia Viễn, Ninh Bình |
|
10/1992 - 10/1995 |
Nhân viên Kế toán công ty Vật tư nông nghiệp Hoa Lư |
|
11/1995 - 02/2008 |
Công chức phòng Tài chính – KH huyện Hoa Lư |
|
3/2008 - 8/2013 |
Phó Trưởng phòng Tài chính – KH huyện Hoa Lư |
|
9/2013 – 11/2022 |
Bí thư chi bộ; Trưởng phòng Tài chính – KH huyện Hoa Lư |
|
12/2022 – 12/2024 |
Bí thư chi bộ; Trưởng phòng Nội vụ huyện Hoa Lư |
|
01/2025 -2/2025 |
Phó bí thư chi bộ; Phó Trưởng phòng Nội vụ và Lao động thành phố Hoa Lư |
|
03/2025 – 6/2025 |
Phó bí thư chi bộ; Phó Trưởng phòng Nội vụ thành phố Hoa Lư |
|
07/2025 – đến nay |
- Uỷ viên Ban thường vụ - Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm Tra - Trưởng ban Kinh tế - Ngân sách HĐND phường |
TIỂU SỬ ĐỒNG CHÍ TRƯỞNG BAN VĂN HOÁ - XÃ HỘI HĐND PHƯỜNG TÂY HOA LƯ
Họ và tên khai sinh: PHẠM VĂN HIỆP
Sinh ngày: 10 tháng 03 năm 1985
Quê quán: phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Nơi ở hiện nay: phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Dân tộc: Kinh. Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Đại học Cử nhân Luật - Lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian |
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác |
|
02/2004-02/2006 03/2006-03/2007
04/2007-03/2009
04/2009-04/2010
05/2010- 07/2010
08/2010-04/2011
05/2011- 11/2013
12/2013- 03/2014
04/2014 -03/2015
04/2015-04/2016
05/2016-04/2020
05/2020 - 12/2024
01/2025-6/2025
7/2025-nay |
Chiến sỹ Lữ đoàn Phòng không 241 – Quân đoàn I. Phó Bí thư chi đoàn thôn Quỳnh Phong – Sơn Hà – Nho Quan – Ninh Bình. Bí thư Chi đoàn thôn Quỳnh Phong 2 – Sơn Hà – Nho Quan – Ninh Bình. Phó Chủ tịch UB Hội LHTN xã, Bí thư chi đoàn thôn Quỳnh Phong 2 - xã Sơn Hà – Nho Quan – Ninh Bình. UVBCH Đảng bộ xã, nhiệm kỳ 2010-2015, Phó CT UB Hội LHTN xã, Bí thư chi đoàn thôn Quỳnh Phong 2 - xã Sơn Hà – Nho Quan – Ninh Bình. ĐUV, Bí thư BCH Đoàn xã, CT UB Hội LHTN xã Sơn Hà – Nho Quan – Ninh Bình. ĐUV, Bí thư BCH Đoàn xã, CT UB Hội LHTN xã; Đại biểu HĐND xã Sơn Hà – Nho Quan – Ninh Bình, nhiệm kỳ 2011-2016. ĐUV, Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam xã, nhiệm kỳ 2013-2018; Đại biểu HĐND xã Sơn Hà – Nho Quan – Ninh Bình, nhiệm kỳ 2011-2016. Phó Bí thư thường trực Đảng ủy, Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy xã, nhiệm kỳ 2010-2015; Đại biểu HĐND xã Sơn Hà – Nho Quan – Ninh Bình, nhiệm kỳ 2011-2016. Phó Bí thư thường trực Đảng ủy, Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy xã, nhiệm kỳ 2015-2020; Đại biểu HĐND xã Sơn Hà – Nho Quan – Ninh Bình, nhiệm kỳ 2011-2016. Phó Bí thư thường trực Đảng ủy, Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy xã, nhiệm kỳ 2015-2020; Đại biểu HĐND xã Sơn Hà – Nho Quan – Ninh Bình, nhiệm kỳ 2016-2021. Bí thư Đảng ủy xã nhiệm kỳ 2020-2025; Chủ tịch HĐND xã Sơn Hà – Nho Quan – Ninh Bình, nhiệm kỳ 2021-2026. Bí thư Đảng uỷ xã Phúc Sơn – Nho Quan – Ninh Bình, nhiệm kỳ 2020-2025; Đại biểu HĐND xã Phúc Sơn – Nho Quan – Ninh Bình, nhiệm kỳ 2021-2026. Uỷ viên Ban Thường vụ Đảng uỷ, Trưởng ban Xây dựng Đảng phường; Trưởng Ban Văn hoá - xã hội HĐND phường Tây Hoa Lư – Ninh Bình, nhiệm kỳ 2021-2026. |
TIỂU SỬ ĐỒNG CHÍ PHÓ TRƯỞNG BAN KINH TẾ - NGÂN SÁCH HĐND PHƯỜNG TÂY HOA LƯ
Họ và tên khai sinh: PHẠM VĂN ĐẢM
Sinh ngày: 20 tháng 10 năm 1980
Quê quán xã Yên Mạc, tỉnhNinh Bình
Nơi ở hiện nay: phố Phong Phú, phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Dân tộc: Kinh. Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Cử nhân Sư phạm - Lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Từ tháng, năm đến tháng, năm |
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác |
|
09/2004 - 07/2010 |
Giáo viên Trường THCS Văn Phú, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
|
07/2010 - 06/2016 |
Chuyên viên Ban Tổ chức Huyện ủy Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
|
06/2016 - 12/2024 |
Phó trưởng Ban Kinh tế - Xã hội Hội đồng nhân dân huyện Hoa Lư |
|
01/2025 - 06/2025 |
Phó trưởng Ban Kinh tế - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố Hoa Lư |
|
07/2025 đến nay |
Phó trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân phường Tây Hoa Lư |
TIỂU SỬ ĐỒNG CHÍ PHÓ TRƯỞNG BAN VĂN HOÁ - XÃ HỘI HĐND PHƯỜNG TÂY HOA LƯ
Họ và tên khai sinh: TỐNG THÀNH TUYÊN
Sinh ngày: 07 tháng 12 năm 1978
Quê quán: Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình
Nơi ở hiện nay: Tổ dân phố Ngô Thượng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình
Dân tộc: Kinh. Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Đại học Luật kinh tế - Lý luận chính trị: Trung cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Từ tháng, năm đến tháng, năm |
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác |
|
04/1999 - 11/2001 |
Phó bí thư chi đoàn thôn Ngô Thượng |
|
12/2011 - 05/2003 |
Bí thư chi đoàn thôn Ngô Thượng |
|
06/2003 - 06/2005 |
Bí thư chi đoàn Ngô Thượng, ủy viên BTV đoàn xã |
|
07/2005 - 08/2008 |
Bí thư Chi đoàn, UV BTV đoàn xã, PBT Chi bộ Ngô Thượng |
|
09/2008 - 08/2009 |
Ủy viên BTV đoàn xã, PBT Chi bộ, Trưởng thôn Ngô Thượng |
|
09/2009 - 04/2011 |
Phó bí thư đoàn xã |
|
05/2011 - 03/2015 |
Phó bí thư đoàn xã, Đại biểu HĐND xã |
|
04/2015 - 02/2017 |
Đảng ủy viên, Phó bí thư đoàn xã, Đại biểu HĐND xã |
|
03/2017 - 05/2018 |
Đảng ủy viên, Phó ban Tuyên vận Đảng ủy, Đại biểu HĐND xã |
|
06/2018 - 05/2020 |
Đảng uỷ viên, Phó ban Tuyên vận Đảng ủy, Đại biểu HĐND xã, Chủ tịch hội Khuyến học xã |
|
06/2020 - 6/2021 |
Phó Bí thư Thường trực Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND xã nhiệm kỳ 2016- 2021 |
|
07/2021 - nay |
Phó Bí thư Thường trực Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND xã nhiệm kỳ 2021-2026 |
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂY HOA LƯ |
|||||||||||
| DANH SÁCH TRÍCH NGANG ĐẠI BIỂU HĐND PHƯỜNG TÂY HOA LƯ KHOÁ I, NHIỆM KỲ 2021-2026 |
|||||||||||
| Stt | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Dân Tộc | Tôn Giáo | Quê quán | Nơi ở hiện nay | Chức vụ, đơn vị công tác | Trình độ | |||
| Nam | Nữ | Trước sắp xếp 01/7 | Hiện nay | Chuyên môn | Lý luận chính trị | ||||||
| A | Đại biểu HĐND cấp xã của các xã, phường (cũ) chuyển về làm đại biểu HĐND xã/phường (mới) | ||||||||||
| I | Xã Gia sinh | ||||||||||
| 1 | Lê Tiên Phong | 02/01/1978 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 1, phường Tây Hoa Lư | Phó bí thư thường trực, kiêm Chủ tịch HĐND xã | UVBTV, PCT HĐND phường | ĐH Quản lý kinh tế | Trung cấp | |
| 2 | Bùi Văn Bân | 09/01/1961 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 1, phường Tây Hoa Lư | Trưởng xóm | Tổ trưởng Tổ dân phố | Sơ cấp | ||
| 3 | Trần Lê Hoàn | 13/10/1984 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 2, phường Tây Hoa Lư | Bí thư Đảng ủy xã | UVBTV, Chủ tịch UB MTTQ phường | ĐH chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | Trung cấp | |
| 4 | Nguyễn Văn Công | 14/08/1978 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 2, phường Tây Hoa Lư | PGĐ HTNN | PGĐ HTNN; Người HĐKCT phường | Trung cấp | Trung cấp | |
| 5 | Lê Thị Liên | 09/10/1963 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 5, phường Tây Hoa Lư | Bí thư chi bộ | Bí thư Chi bộ | Sơ cấp | ||
| 6 | Trần Thị Minh Soạn | 15/01/1967 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 3, phường Tây Hoa Lư | Bí thư chi bộ | Bí thư Chi bộ | Sơ cấp | ||
| 7 | Hoàng Văn Hoa | 26/06/1962 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 3, phường tây Hoa Lư | Trưởng xóm | Tổ trưởng tổ dân phố | Sơ cấp | ||
| 8 | Trần Thị Nhàn | 18/10/1976 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 4, phường tây Hoa Lư | CT HPN xã | Nghỉ công tác tại tổ dân phố 4 | ĐH công tác xã hội | Trung cấp | |
| 9 | Nguyễn Thị Mai | 19/01/1973 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 4, phường tây Hoa Lư | Trạm Trưởng TYT xã | Trạm Trưởng TYT xã | Bác sỹ đa khoa | Trung cấp | |
| 10 | Phạm Hồng Hải | 01/08/1991 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 4, phường tây Hoa Lư | Phó BTĐTN xã | Người hoạt động không chuyên trách phường, Thôn đội trưởng, Bí thư Chi đoàn | ĐH Luật | Sơ cấp | |
| 11 | Trần Trung Tuyến | 13/03/1968 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 6, phường Tây Hoa Lư | Chủ tịch UBND xã | Nghỉ công tác tại tổ dân phố 6 | ĐH Luật kinh tế | Trung cấp | |
| 12 | Nguyễn Minh Hà | 22/05/1981 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 6, phường Tây Hoa Lư | Trưởng xóm | Tổ trưởng tổ dân phố | TC chuyên ngành Thủy sản | Sơ cấp | |
| 13 | Đỗ Hữu Thiện | 22/05/1964 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 7, phường Tây Hoa Lư | Bí thư chi bộ | Bí thư chi bộ | ĐH Luật kinh tế | Trung cấp | |
| 14 | Nguyễn Thị Xuân | 11/06/1976 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 8, phường Tây Hoa Lư | Hội viên hội Phụ nữ | Hội viên hội Phụ nữ | |||
| 15 | Nguyễn Văn Biên | 11/05/1964 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 8, phường Tây Hoa Lư | Bí thư chi bộ | Bí thư chi bộ | Sơ cấp | ||
| 16 | Phan Thị Tuyên | 19/05/1985 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 9, phường Tây Hoa Lư | Công chức VP thống kê | CC phòng Văn hoá - Xã hội | ĐH chuyên ngành Hành chính học | Trung cấp | |
| 17 | Đỗ Thị Thùy Vinh | 10/06/1988 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 9, phường Tây Hoa Lư | Bí thư chi bộ, Trưởng ban pháp chế, Phó chủ tịch UB MTTQVN, UVBTV Hội LHPN xã, Chi hội trưởng phụ nữ | ĐUV, Đại biểu HĐND phường, Người HĐKCT phường, UVBTV Hội LHPN, Bí thư Chi bộ, Chi hội trưởng phụ nữ | ĐH Luật | Trung cấp | |
| 18 | Lương Văn Thắng | 23/03/1973 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 9, phường Tây Hoa Lư | Đại biểu HĐND | Đại biểu HĐND | Sơ cấp | ||
| 19 | Nghiêm Văn Tuấn | 24/05/1976 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 10, phường Tây Hoa Lư | Trưởng xóm | Tổ trưởng tổ dân phố | Sơ cấp | ||
| 20 | Vũ Văn Tuân | 20/10/1984 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 11, phường Tây Hoa Lư | Đại biểu HĐND | Đại biểu HĐND | Sơ cấp | ||
| II | Xã Phúc Sơn | ||||||||||
| 1 | Lê Xuân Hồng | 20/05/1975 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Tân Sơn, phường Tây Hoa Lư | Bí thư chi bộ thôn | Bí thư chi bộ | |||
| 2 | Lê Văn Minh | 26/10/1973 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Xát, phường Tây Hoa Lư | Trưởng thôn | Tổ trưởng tổ dân phố | |||
| 3 | Trần Văn Chương | 24/09/1971 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Xát, phường Tây Hoa Lư | Phó bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND xã | Nghỉ công tác tại tổ dân phố Xát | ĐH ngành nông học | Trung cấp | |
| 4 | Lê Văn Biên | 03/11/1994 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Me, phường Tây Hoa Lư | Trưởng thôn | Tổ trưởng tổ dân phố | Sơ cấp | ||
| 5 | Lê Văn Chung | 20/11/1966 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Me, phường Tây Hoa Lư | Hưu xã | Đại biểu HĐND | Đại học ngành công tác xã hội | Trung cấp | |
| 6 | Đỗ Thị Mến | 30/04/1971 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Me, phường Tây Hoa Lư | Hội viên hội PN | Đại biểu HĐND | |||
| 7 | Trần Văn Tường | 12/09/1969 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Lược, phường Tây Hoa Lư | Bí thư chi bộ, kiêm Trưởng thôn | Bí thư chi bộ, kiêm Tổ trưởng tổ dân phố | |||
| 8 | Hoàng Văn Hải | 01/01/1974 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đồi Dâu, phường Tây Hoa Lư | Bí thư chi bộ thôn | Bí thư chi bộ thôn | Sơ cấp | ||
| 9 | Hứa Thị Phương | 07/06/1968 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đồi Dâu, phường Tây Hoa Lư | Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ thôn | Đại biểu HĐND | |||
| 10 | Nguyễn Thị Thùy Liên | 05/02/1991 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Bái, phường Tây Hoa Lư | Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ xã | Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ phường | Cử nhân sư phạm sinh học | Trung cấp | |
| 11 | Nguyễn Văn Thanh | 27/03/1967 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Sưa, phường Tây Hoa Lư | Trưởng thôn | Tổ trưởng Tổ dân phố | |||
| 12 | Trần Văn Thao | 12/7/1972 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Vẽo, phường Tây Hoa Lư | Bí thư chi bộ thôn | Bí thư chi bộ | Sơ cấp | ||
| 13 | Hứa Mạnh Trình | 03/04/1974 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Sưa, phường Tây Hoa Lư | Phó chủ tịch UBND xã | Nghỉ công tác tại tổ dân phố Sưa | Đại học ngành quản trị kinh doanh | Trung cấp | |
| 14 | Kiều Xuân Dũng | 08/05/1968 | Kinh | Công giáo | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Chàng, phường Tây Hoa Lư | Trưởng thôn | Tổ trưởng Tổ dân phố | Sơ cấp | ||
| 15 | Nguyễn Thị Thơm | 20/08/1987 | Kinh | Công giáo | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Chàng, phường Tây Hoa Lư | Phó CT Hội Nông dân xã | Phó CT Hội Nông dân phường | Cao Đẳng chuyên ngành phát triển nông thôn | Sơ cấp | |
| 16 | Đinh Văn Định | 01/01/1962 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đính Chàng, phường Tây Hoa Lư | Bí thư chi bộ thôn | Bí thư chi bộ | |||
| 17 | Phan Hồng Hải | 16/02/1971 | Kinh | Công giáo | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đính Chàng, phường Tây Hoa Lư | Trưởng thôn thôn | Tổ trưởng Tổ dân phố | Sơ cấp | ||
| 18 | Tống Văn Đức | 16/08/1983 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Quỳnh Phong 1, phường Tây Hoa Lư | PCT UBND xã | Chuyên viên Phòng KT-HT&ĐT | ĐH Thú y; Cử nhân Kinh tế Nông nghiệp | Trung cấp | |
| 19 | Trương Thị Linh | 12/01/1976 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Quỳnh Phong 1, phường Tây Hoa Lư | Trưởng thôn | Tổ trưởng Tổ dân phố | Cao đẳng | ||
| 20 | Phạm Văn Hiệp | 18/03/1985 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Quỳnh Phong 2, phường Tây Hoa Lư | Bí thư Đảng ủy xã Phúc Sơn | UVBTV, Trưởng Ban xây dựng Đảng kiêm Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội HĐND phường Tây Hoa Lư | Đại học cử nhân Luật | Trung cấp | |
| 21 | Đàm Văn Nghị | 24/10/1990 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Quỳnh Phong 2, phường Tây Hoa Lư | Bí thư Đoàn TNCS HCM | ĐUV, Phó CT UBMTTQVN phường, Bí thư Đoàn TN | Cử nhân Báo chí | Trung cấp | |
| 22 | Nguyễn Thị Hải Bắc | 11/09/1980 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Quỳnh Phong 1, phường Tây Hoa Lư | Phó bí thư Đảng ủy kiêm Trưởng Ban tuyên giáo&Dân vận ĐU | Phó CN UBKT phường, Đại biểu HĐND phường | ĐH Luật kinh tế | Trung cấp | |
| 23 | Lê Thị Mậu | 26/01/1977 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Quỳnh Phong 3, phường Tây Hoa Lư | CHT Phụ nữ | Đại biểu HĐND | |||
| 24 | Nguyễn Quang Hưng | 03/02/1975 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đồng Thanh, phường Tây Hoa Lư | Phó BT Đảng ủy, CT HĐND xã | Đại biểu HĐND | Đại học Lật kinh tế | Trung cấp | |
| 25 | Nguyễn Thị Thu Hà | 14/07/1975 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đồng Quan, phường Tây Hoa Lư | Trưởng thôn | Tổ trưởng Tổ dân phố | |||
| 26 | Lê Anh Tân | 20/08/1987 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
tổ dân phố Đồng Tâm 1 phường tây hoa lư | CT Hội Nông dân xã | Chuyên viên Phòng KT-HT&ĐT | Đại học Kế toán, đại học kính tế nông nghiệp | Trung cấp | |
| 27 | Trần Thị Liên | 09/09/1962 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đồng Tâm 3 phường tây hoa lư | ĐUV, Bí thư Chi bộ, Trưởng ban CTMT, Ủy viên Ủy ban kiểm tra Đảng ủy, Phó ban Kinh tế HĐND xã | Bí thư chi bộ, Trưởng ban Công tác Mặt trận | Sơ cấp | ||
| 28 | Nguyễn Văn Hiệp | 25/11/1986 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đồng Tâm 3 phường tây hoa lư | Phó GĐHTX NN Sơn Hà | Phó GĐHTX NN Sơn Hà | |||
| 29 | Ngô Văn Đạt | 20/05/1986 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
tổ dân phố Quỳnh Sơn phường tây hoa lư | Trưởng thôn | Tổ trưởng tổ dân phố | Sơ cấp | ||
| III | Xã Trường Yên | ||||||||||
| 1 | Mai Thị Hoan | 02/09/1975 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Yên Trạch, phường tây Hoa Lư |
Phó Bí thư thường trực Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Trường Yên | Nghỉ công tại Tổ dân phố Yên Trạch, phường Tây Hoa Lư |
Đại học Kế Toán | Trung cấp | |
| 2 | Nguyễn Thị Tố Loan | 12/12/1988 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Trường Xuân, phường tây Hoa Lư |
Phó Chủ tịch HĐND | Ban Kinh tế -Ngân sách HĐND phường | T.s Quản lý kinh tế | Trung cấp | |
| 3 | Hoàng Văn Hoan | 26/11/1975 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Tân Hoa, phường tây Hoa Lư |
Trưởng Ban Pháp chế | Nghỉ tại Tổ dân phố Tân Hoa, Phường Tây Hoa Lư | Đại Học Luật | Trung cấp | |
| 4 | Dương Văn Vân | 04/03/1960 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Trung, phường tây Hoa Lư |
Trưởng Ban Kinh tế-Xã hội | Giám đốc HTX Thắng Thành | Sơ cấp | ||
| 5 | Nguyễn Văn Tĩnh | 08/08/1976 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đông Thành, phường tây Hoa Lư |
Phó Ban Pháp chế | Phó chỉ huy trưởng quân sự phường | Đại Học Luật | Trung cấp | |
| 6 | Đinh Đức Thiên | 26/09/1989 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Trường Thịnh, phường tây Hoa Lư |
Phó Ban Kinh tế-Xã hội | Giám đốc HTX Xuân Sơn | Đại học Quản trị KD | ||
| 7 | Dương Văn Lợi | 22/10/1963 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Tam Kỳ, phường tây Hoa Lư |
Trưởng thôn Tam Kỳ | Trưởng tổ dân phố Tam Kỳ | |||
| 8 | Nguyễn Văn Phúc | 01/01/1963 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Nam, phường tây Hoa Lư |
Bí thư chi bộ thôn Nam | Bí thư chi bộ tổ dân phố Nam | |||
| 9 | Trần Thị Thắm | 22/02/1961 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Tây, phường tây Hoa Lư |
Bí thư Chi bộ thôn Tây | Bí thư Chi bộ tổ dân phố Tây | Sơ cấp | ||
| 10 | Nguyễn Thị Dân | 01/01/1973 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Tây, phường tây Hoa Lư |
Chi hội trưởng Phụ nữ thôn Tây | Chi hội trưởng Phụ nữ tổ dân phố Tây | |||
| 11 | Trần Quốc Trưởng | 17/05/1980 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Yên Trạch, phường tây Hoa Lư |
Phó Chủ tịch UBND xã | Nghỉ tại Tổ dân phố Yên Trạch, Phường Tây Hoa Lư |
Đại học Quản lý Kt | Trung cấp | |
| 12 | Đặng Minh Quân | 25/10/1973 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Yên Trạch, phường tây Hoa Lư |
Trưởng thôn Yên Trạch | Trưởng tổ dân phố Yên Trạch | |||
| 13 | Đặng Xuân Sáu | 26/03/1954 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đông Thành, phường tây Hoa Lư |
Bí thư chi bộ thôn Đông Thành | Bí thư chi bộ thôn Đông Thành | Sơ cấp | ||
| 14 | Nguyễn Minh Đề | 09/01/1954 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Trường Sơn, phường tây Hoa Lư |
Trưởng thôn Trường Sơn | Trưởng tổ dân phố Trường Sơn | |||
| 15 | Dương Thị Khánh Vân | 15/07/1972 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Trường Thịnh, phường tây Hoa Lư |
Phụ trách trạm y tế xã | Phụ trách trạm y tế phường | Y sỹ | Trung cấp | |
| 16 | Bùi Văn Cường | 09/01/1959 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Chi Phong, phường tây Hoa Lư |
Trưởng kiểm soát HTXNN Chi Phong | Trưởng kiểm soát HTXNN Chi Phong | |||
| 17 | Nguyễn Văn Khâm | 29/09/1977 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Chi Phong, phường tây Hoa Lư |
Giám đốc HTXNN Chi Phong Bí thư chi bộ phó Chủ tịch UBMTTQ xã | ĐUV, Bí thư chi bộ Giám đốc HTXNN Chi Phong | Đại Học Luật | Trung cấp | |
| 18 | Nguyễn Thị Vững | 03/09/1969 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Chi Phong, phường tây Hoa Lư |
Trưởng thôn Chi Phong | Trưởng tổ dân phố Chi Phong, Trưởng ban Công tác Mặt trận | Sơ cấp | ||
| 19 | Ngô Thị Lan | 09/10/1954 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Trường An, phường tây Hoa Lư |
Trưởng ban CMTM thôn Trường An | Trưởng ban CMTM tổ dân phốTrường An | |||
| 20 | Bùi Văn Thông | 24/07/1953 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Trường An, phường tây Hoa Lư |
Đại biểu HĐND | Đại biểu HĐND | |||
| 21 | Dương Thị Vân Nga | 12/10/1982 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Trường Thịnh, phường tây Hoa Lư |
Công chức Văn phòng - Thống kê xã | Công chức Trung tâm phục vụ HCC phường Tây Hoa Lư | Đại học Luật Kinh Tế | Trung cấp | |
| 22 | Giang Văn Công | 27/01/`1960 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Trường Xuân, phường tây Hoa Lư |
Bí thư chi bộ thônTrường Xuân | Bí thư chi bộ tổ dân phố Trường Xuân | Trung cấp | Trung cấp | |
| 23 | Dương Thị Hồng Mai | 19/08/1961 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Tụ An, phường tây Hoa Lư |
Phó Bí thư chi bộ thôn Tụ An, Chi hội trưởng Chi hội Khuyến học thôn Tụ An | Phó Bí thư chi bộ phố Tụ An, Chi hội trưởng Chi hội Khuyến học phố Tụ An | Đại học sư phạm | Sơ cấp | |
| IV | Xã Ninh Hòa | ||||||||||
| 1 | Tống Thành Tuyên | 07/12/1978 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Ngô Thượng, phường tây Hoa Lư |
BPT, Chủ tịch HĐND xã | Phó trưởng Ban Văn hóa-Xã hội HĐND phường Tây Hoa Lư | ĐH Luật Kinh tế | TC | |
| 2 | Phạm Hoàng Thượng | 19/01/1974 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Thanh Thượng, phường tây Hoa Lư |
Phó Chủ tịch HĐND xã | Nghỉ công tác tại phố Thanh Thượng, phường Tây Hoa Lư |
ĐH Luật kinh tế | TC | |
| 3 | Trần Bảo Trung | 22/01/1989 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Thanh Hạ , phường tây Hoa Lư |
UVBTV, CT MTTQ, Trưởng Ban Pháp chế xã | Công chức phòng VH& XH phường | ĐH Kỹ thuật xây dựng công trình | TC | |
| 4 | Phạm Đình Giáp | 15/06/1964 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Quán Vinh, phường tây Hoa Lư |
Trưởng Ban Kinh tế-Xã hội | Giám đốc HTXNN Hồng Phong | Sơ cấp | ||
| 5 | Nguyễn Văn Dầu | 09/11/1982 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đại Áng, phường tây Hoa Lư |
Phó Ban Pháp chế, Phó chỉ huy QS xã | Đại biểu HĐ tại phố Đại Áng, phường Tây Hoa Lư | Trung cấp | ||
| 6 | Quách Thị Tố Oanh | 29/10/1971 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Thanh Hạ, phường tây Hoa Lư |
Phó Ban Kinh tế-Xã hội | Trạm trưởng trạm y tế | Đại học chuyên ngành bác sỹ đa khoa | Trung cấp | |
| 7 | Nguyễn Quang Hoàn | 06/05/1979 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Ngô Hạ, phường tây Hoa Lư |
Phó Chủ tịch UBND xã | Nghỉ công tác tại tổ dân phố Ngô Hạ, phường Tây Hoa Lư | Trung cấp chuyên ngành kế toán | Trung cấp | |
| 8 | Nguyễn Thị Huê | 15/05/1964 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Ngô Thượng, phường tây Hoa Lư |
Đội trưởng đội sản xuất thôn Ngô Thượng | Đội trưởng đội sản xuất tổ dân phố Ngô Thượng | |||
| 9 | Phạm Thị Duyến | 25/05/1972 | Kinh | Không | Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Thanh Thượng, phường tây Hoa Lư |
Đội trưởng đội sản xuất HTX Hồng Phong | Đội trưởng đội sản xuất HTX Hồng Phong | |||
| 10 | Phạm Văn Chương | 04/09/1962 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Quán Vinh, phường tây Hoa Lư |
Phó trưởng thôn, chi hội trưởng chi hội Nông dân | Phó trưởng phố, chi hội trưởng chi hội Nông dân | Sơ cấp | ||
| 11 | Phạm Thị Kim Nhiệm | 23/08/1966 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Quán Vinh, phường tây Hoa Lư |
Đội trưởng đội sản xuất, chi Hội trưởng hội ND | Đội trưởng đội sản xuất, chi Hội trưởng hội ND | |||
| 12 | Trịnh Văn Thặng | 09/10/1970 | Kinh | Công Giáo | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Quán Vinh, phường tây Hoa Lư |
Phó bí thư Chi bộ, Trưởng thôn | Phó bí thư Chi bộ, Trưởng phố | Sơ cấp sửa chữa ô tô | ||
| 13 | Hoàng Ngọc Trung | 10/12/1984 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Áng Ngũ, phường tây Hoa Lư |
Chi hội trưởng Nông dân | Chi hội trưởng Nông dân | |||
| 14 | Huỳnh Hồng Thắng | 01/07/1977 | Kinh | Không | Đức Hoà, Mộ Đức, Quảng Ngãi | Phố Bình Yên Tây, Ninh Khánh, Ninh Bình. | Trưởng công an xã Ninh Hoà | Phó trưởng công an Phường | Đại Học chuyên ngành điều tra tội phạm | Trung cấp | |
| 15 | Nguyễn Văn Hoàng | 10/08/1964 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đại Áng, phường tây Hoa Lư |
Chủ tịch UBND xã Ninh Hoà | Nghỉ công tác tại phố Đại Áng, phường Tây Hoa Lư. | Đại học chuyên ngành Luật kinh tế | TC | |
| 16 | Nguyễn Minh Vương | 07/10/1992 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đại Áng, phường tây Hoa Lư |
Bí thư Đoàn TNCS HCM | Nghỉ công tác tại tổ dân phố Đại Áng, phường Tây Hoa Lư | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình | Sơ cấp | |
| 17 | Nguyễn Đức Tâm | 05/05/1963 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đại Áng, phường tây Hoa Lư |
Phó bí thư chi bộ; trưởng thôn Đại Áng | Phó bí thư chi bộ; trưởng phố Đại Áng | |||
| 18 | Nguyễn Thị Liên | 12/07/1976 | Kinh | Công Giáo | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Áng Sơn, phường tây Hoa Lư |
Phó chủ tịch Hội LHPN xã | Ban chấp Hành Hội LHPN phường | Sơ cấp | ||
| 19 | Nguyễn Quang Hán | 10/02/1957 | Kinh | Công Giáo | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Áng Sơn, phường tây Hoa Lư |
Trưởng thôn Áng Sơn | Trưởng phố Áng Sơn | Sơ cấp | ||
| 20 | Nguyễn Văn Bạch | 01/01/1944 | Kinh | Công Giáo | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Áng Sơn, phường tây Hoa Lư |
Đội trưởng đội sản xuất | Đội trưởng đội sản xuất | |||
| 21 | Mai Xuân Nhân | 19/05/1961 | Kinh | Công Giáo | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Áng Sơn, phường tây Hoa Lư |
Đội trưởng đội sản xuất | Đội trưởng đội sản xuất | |||
| 22 | Đặng Quang Hưng | 05/10/1971 | Kinh | Công Giáo | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Áng Sơn phường tây Hoa Lư |
Đội trưởng đội sản xuất | Đội trưởng đội sản xuất | |||
| V | phường Ninh Giang | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Hoạt | 20/06/1982 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 1 La Mai, phường tây Hoa Lư |
Chủ tịch HĐND | Nghỉ công tác tại phố 1 La Mai, phường Tây Hoa Lư |
Đại học, chuyên ngành QTKD |
Trung cấp | |
| 2 | Lê Thường Xuyên | 30/04/1976 | Kinh | Công Giáo | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố La Vân, phường tây Hoa Lư |
Phó Chủ tịch HĐND xã | Nghỉ công tác tại phố La Vân | ĐH Hành chính học | Trung cấp | |
| 3 | Lê Thị Thuận | 18/12/1980 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đông Trung Trữ, phường tây Hoa Lư |
Trưởng ban KTXH, đại biểu HĐND | Nghỉ công tác tại phố Đông Trung Trữ | ĐH Ngành Luật Kinh tế | Trung cấp | |
| 4 | Nguyễn Văn Quang | 10/05/1965 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 2 La Mai, phường tây Hoa Lư |
Trưởng ban Pháp chế, đại biểu HĐND | Nghỉ công tác tại phố 2 La Mai, phường Tây Hoa Lư | Đại học chuyên ngành Luật | Trung cấp | |
| 5 | Nguyễn Thị Trung Kiên | 22/08/1971 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Phong Phú, phường tây Hoa Lư |
Phó ban Pháp chế, đại biểu HĐND | Phó chủ tịch HLHPN xã | Sơ cấp | ||
| 6 | Nguyễn Văn Nghi | 11/12/1960 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 1 La Mai, phường tây Hoa Lư |
Phó ban KTXH, đại biểu HĐND | Bí thư Chi bộ,TBCTMT tổ dân phố 1 La Mai | Trung cấp, ngành Cơ khí Nông nghiệp |
||
| 7 | Vũ Xuân Tấn | 07/07/1959 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Bãi Trữ, phường tây Hoa Lư |
Bí thư chi bộ, TBCTMT Tổ dân phố Bãi Trữ | Bí thư chi bộ, trưởng Ban CTMT phố Bãi Trữ | Sơ cấp chuyên ngành bảo quản vận hành xăng giầu Quân đội | ||
| 8 | Vũ Xuân Trường | 02/12/1969 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Bãi Trữ, phường tây Hoa Lư |
Đại biểu HĐND, Chỉ huy trưởng QS xã | Nghỉ công tác tại tổ dân phố Bãi Trữ | Trung cấp ngành quân sự | Trung cấp | |
| 9 | Vũ Văn Hưởng | 02/12/1975 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Bãi Trữ, phường tây Hoa Lư |
Trưởng tổ dân phố Bãi Trữ | Trưởng tổ dân phố Bãi Trữ | |||
| 10 | Nguyễn Thị Kim Trinh | 24/07/1959 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Tây Trung Trữ, phường tây Hoa Lư |
Bí thư chi bộ, trưởng Ban CTMT xóm Tây, thôn Trung Trữ. | Bí thư chi bộ, trưởng Ban CTMT phố Tây Trung Trữ. | Trung cấp ngành phụ vận | Trung cấp | |
| 11 | Bùi Quốc Trị | 16/10/1975 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Tây Trung Trữ, phường tây Hoa Lư |
PBT, Chủ tịch UBND phường | Nghỉ công tác tại phố Tây Trung Trữ | ĐH Luật KT | Trung cấp | |
| 12 | Ngô Thị Thanh | 25/07/1962 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đông Trung Trữ, phường tây Hoa Lư |
Trưởng xóm Đông, Trung Trữ | Trưởng phố Đông Trung Trữ | Sơ cấp | ||
| 13 | Vũ Trung Tính | 18/02/1959 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Đông Trung Trữ, phường tây Hoa Lư |
Trưởng xóm Đông, Trung Trữ | Bí thư chi bộ, trưởng ban CTMT phố Đông Trung Trữ | Trung cấp ngành kỹ thuật sửa chữa ô tô | Sơ cấp | |
| 14 | Phạm Thị Thuý Hạnh | 13/11/1981 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Nam Trung Trữ, phường tây Hoa Lư |
Phó Chủ tịch UBND xã | Nghỉ công tác tại Phố Nam Trung Trữ | Đại học Luật Kinh Tế | Trung cấp | |
| 15 | Đinh Trọng Hưng | 07/05/1970 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố Nam Trung Trữ, phường tây Hoa Lư |
Giám đốc HTX Trung Bãi Trữ | Giám đốc HTX Bãi Trữ | |||
| 16 | Đỗ Thị Thu Hương | 10/02/1987 | Kinh | Không | Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình | Tổ dân phố Phong Phú, phường tây Hoa Lư |
Phó chủ tịch Hội ND xã | BCH hội ND phường | Đại học chuyên ngành chăn nuôi thú y | Sơ cấp | |
| 17 | Lê Trọng Báu | 04/12/1968 | Kinh | Công Giáo | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố La Vân, phường tây Hoa Lư |
Trưởng thôn La Vân | Trưởng phố La Vân | |||
| 18 | Nguyễn Văn Hiệu | 20/12/1962 | Kinh | Công Giáo | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố La Vân, phường tây Hoa Lư |
Phó GĐHTX NN Đông Giang | Phó GĐHTX NN Đông Giang | |||
| 19 | Đinh Thị Chúc | 30/10/1963 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 1 La Mai, phường tây Hoa Lư |
Kiểm soát viên HTXSX kinh doanh dịch vụ Nông nghiệp Đông Giang |
Kiểm soát viên HTXSX kinh doanh dịch vụ Nông nghiệp Đông Giang |
Trung cấp ngành Lâm nghiệp rừng | ||
| 20 | Bùi Thị Lanh | 02/12/1974 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 1 La Mai, phường tây Hoa Lư |
Trưởng xóm 1, thôn La Mai | Trưởng phố 1 La Mai | Trung cấp, ngành điện | ||
| 21 | Nguyễn Đức Quang | 25/10/1962 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 2 La Mai, phường tây Hoa Lư |
Trưởng xóm kiêm chi hội trưởng hội CCB thôn La Mai | Trưởng phố kiêm chi hội trưởng hội CCB phố 2 La Mai | |||
| 22 | Lê Thị Tính | 06/06/1966 | Kinh | Không | Hoàng Phong - Hoàng Hoá - Thanh Hoá | Tổ dân phố Nam Trung Trữ, phường tây Hoa Lư |
Trưởng xóm Nam, Trung Trữ | Trưởng phố Nam Trung Trữ | |||
| 23 | Bùi Đức Giang | 29/08/1959 | Kinh | Không | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Tổ dân phố 2 La Mai, phường tây Hoa Lư |
Bí thư chi bộ, trưởng Ban CTMT thôn | Bí thư chi bộ, trưởng Ban CTMT phố 2 La Mai | |||
| B | Đại biểu HĐND thành phố được đề nghị chỉ định làm đại biểu HĐND xã/phường (mới) | ||||||||||
| 1 | Đoàn Mạnh Tùng | 29/07/1976 | Kinh | Không | Yên Khánh, Ninh Bình |
Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | Ủy viên BTV Thành ủy, Phó Chủ tịch HĐND thành phố Hoa Lư | Phó Bí thư TT Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Tây Hoa Lư | Thạc sĩ | CC | |
| 2 | Vũ Minh Sơn | 15/10/1973 | Kinh | Không | Xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình |
phố Tuệ Tĩnh, phường Tây Hoa Lư | Thành ủy viên, Phó trưởng phòng Nội vụ thành phố Hoa Lư | UVBTV, CN UBKT Đảng ủy, Trưởng Ban KT-NS phường Tây Hoa Lư | Thạc sĩ | CC | |
| 3 | Nguyễn Thị Yến | 09/11/1983 | Kinh | Không | P.Tây Hoa Lư | p.Đông, P.Tây Hoa Lư | Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND xã Trường Yên | ĐUV, PTC UBND phường | Thạc sỹ Quản lý văn hoá | TC | |
| 4 | Phạm Thị Kim Oanh | 21/09/1980 | Kinh | Không | P.Hoa Lư | P.Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | Thành ủy viên, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố | PCT Ủy ban MTTQ, Chủ tịch Hội LHPN phường Tây Hoa Lư | Thạc sĩ | CC | |
| 5 | Phạm Văn Đảm | 20/11/1980 | Kinh | Không | Xã Yên Mạc, tỉnh Ninh Bình |
Phong Phú, P.Tây Hoa Lư | Phó Ban Kinh tế - Xã hội, HĐND thành phố Hoa Lư | Phó trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND phường Tây Hoa Lư | ĐH Sư phạm | Cao cấp | |
| 6 | Phạm Thái Thạch | 03/10/1977 | Kinh | Không | P.Hoa Lư | P.Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | Thành ủy viên, Phó trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố | Chánh Văn phòng HĐND và UBND phường | Thạc sỹ Quản lý đất đai | Cao cấp | |
| 7 | Hà Văn Hoàn (Đại đức Thích Thanh Cương) |
04/08/1980 | Kinh | Đạo phật | xã Khánh Hội, tỉnh Ninh Bình |
p.Tây Hoa Lư, Ninh Bình | Phó Trưởng ban Trị sự Giáo hội Phật giáo thành phố | UV TT Ban trị sự, Trưởng ban nghi lễ phật giáo tỉnh Ninh Bình, Trưởng miền phật giáo khu vực Hoa Lư | Đại học | ||
| 8 | Đặng Thanh Chương | 12/09/1963 | Kinh | Không | P.Tây Hoa Lư | p Quán Vinh, P.Tây Hoa Lư, Ninh Bình | Giám đốc doanh nghiệp 1-5 | GĐ Công ty TNHH xây dựng và TM 1/5 | ĐH Mỏ địa chất | ||
| 9 | Nguyễn Thị Hương | 20/09/1987 | Kinh | Không | Xã Kiều Phú, Thành phố Hà Nội | Tổ dân phố Ngô Thượng, P.Tây Hoa Lư, Ninh Bình |
Chủ tịch Hội LHPN xã Ninh Hòa | Công chức Phòng VH-XH phường Tây Hoa Lư |
Đại học | TC | |
| C | Các đại biểu HĐND ở xã, phường khác được đề nghị chỉ định làm đại biểu HĐND xã/phường mới | ||||||||||
| 1 | Tạ Hữu Tước | 08/03/1982 | Kinh | Không | Xã Yên Mạc, tỉnh Ninh Bình |
phố Trung Sơn, phường Hoa Lư, tinh Ninh Bình |
Đảng ủy viên, Phó Chủ tịch UBND phường Vân Giang | ĐUV, Chánh Văn phòng Đảng ủy Phường | Đại học | TC | |
Bạn quan tâm mục gì nhất trong Website của chúng tôi?